trứ danh

Học thuật
Thân thiện
trứ danh

Nhà điêu khắc trứ danh đang hoàn thiện một bức tượng bằng đá cẩm thạch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nổi tiếng, được nhiều người biết đến công nhận: Dùng để chỉ người, sự vật, sự việc danh tiếng lẫy lừng, vang dội.
    • Tuyệt vời, xuất sắc (khẩu ngữ): Trong ngôn ngữ nói, có thể dùng để biểu thị sự đánh giá cao, khen ngợi một cách mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa chính):

    • Ông ấy một nhạc sĩ trứ danh của thế kỷ trước.
    • Đây một bức tranh trứ danh trong lịch sử mỹ thuật Việt Nam.
    • Vịnh Hạ Long một thắng cảnh trứ danh của thế giới.
  • Tính từ (nghĩa khẩu ngữ):

    • Món bánhtiệm này ngon trứ danh!
    • Chiếc xe mới của anh ấy đẹp trứ danh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trứ danh thiên cổ": Nổi tiếng lưu truyền muôn đời, từ xưa đến nay ai cũng biết.
    • Truyện Kiều một kiệt tác trứ danh thiên cổ.
  • "Lẫy lừng trứ danh": Cực kỳ nổi tiếng, danh tiếng vang dội khắp nơi.
    • Vị tướng ấy đã lập nên những chiến công lẫy lừng trứ danh.
Biến thể từ gần giống
  • Nổi danh (tính từ): danh tiếng, được nhiều người biết đến (mức độ có thể thấp hơn "trứ danh").
    • Anh ấy một thợ may nổi danh trong vùng.
  • Lừng danh (tính từ): Danh tiếng lẫy lừng, vang dội (gần nghĩa với "trứ danh").
    • Một nhà khoa học lừng danh.
  • Trứ tác (danh từ): Tác phẩm nổi tiếng của một tác giả.
    • "Truyện Kiều" trứ tác của đại thi hào Nguyễn Du.
Từ đồng nghĩa
  • Nổi tiếng: Được nhiều người biết đến.
  • Lẫy lừng: danh tiếng vang dội, hiển hách.
  • Lừng lẫy: Rất nổi tiếng, vang dội.
  • Vang danh: Danh tiếng được truyền đi khắp nơi.
Từ trái nghĩa
  • Vô danh: Không tên tuổi, không ai biết đến.
  • Thầm lặng: Hoạt động, sống ít người biết đến.
  • Bình thường: Không nổi bật, đặc biệt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Tiếng tăm lừng lẫy/trứ danh": Danh tiếng vang dội, được mọi người công nhận.
    • Vị giáo sư ấy một tiếng tăm lừng lẫy trong giới nghiên cứu.
  • "Muôn đời trứ danh": Nổi tiếng được nhớ đến mãi mãi.
    • Những anh hùng dân tộc muôn đời trứ danh.
trứ danh

Nhà điêu khắc trứ danh đang hoàn thiện một bức tượng bằng đá cẩm thạch.

  1. t. 1 Rất nổi tiếng, ai cũng biết. Nhà điêu khắc trứ danh. Một tác phẩm trứ danh. Câu nói trứ danh. 2 (kng.). Tuyệt, tuyệt vời. Trông trứ danh đấy chứ. Trứ danh hết chỗ nói.