trứ danh

  1. t. 1 Rất nổi tiếng, ai cũng biết. Nhà điêu khắc trứ danh. Một tác phẩm trứ danh. Câu nói trứ danh. 2 (kng.). Tuyệt, tuyệt vời. Trông trứ danh đấy chứ. Trứ danh hết chỗ nói.
trứ danh
Nhà điêu khắc trứ danh đang hoàn thiện một bức tượng bằng đá cẩm thạch.